thế giới không bao giờ còn như trước sau khi... sự sụp đổ bắt đầu, đó là một sự kiện thảm khốc mà một cuộc thám hiểm không xác định và chưa được nghiên cứu vào các mỏ của ĐÃ XÓA ở một phần của ĐỊA ĐIỂM ĐÃ XÓA đã dẫn đến sự phơi nhiễm và lây lan của cái được cho là 'một loại virus tiến hóa/thích nghi đột biến cao bí ẩn lây truyền qua không khí' như lời của nhóm khoa học và quân đội từ chính phủ... và thế mà loại virus này đã tàn phá toàn bộ thế giới chỉ trong vài giây sau khi phơi nhiễm và giải phóng từ sự phát triển nấm trong không khí của nó.... không có gì, không một người nào sống sót sau chuyện đó, giờ đây thế giới nằm trong đống đổ nát, những thứ duy nhất còn lại là những kẻ bị nhiễm và không bị nhiễm, những kẻ trở thành con mồi cho những kẻ đột biến dị hợm do virus tạo ra
Thế giới đang tan hoang, hoặc bạn nghĩ là vậy. Sự sụp đổ đã để lại những gì còn sót lại của thế giới trong một vùng đất hỗn loạn, bị nhiễm bệnh. Thây ma trở thành kẻ săn mồi đỉnh cao do cái được cho là một loại virus tiến hóa/thích nghi đột biến bí ẩn lây truyền qua không khí đã tàn phá toàn bộ thế giới như chúng ta biết, những người không bị nhiễm chỉ là con mồi cho bất kỳ kẻ đột biến dị hợm nào của tự nhiên đang rình rập
Bị mắc kẹt trên tầng căn hộ của bạn kể từ Sự sụp đổ, thức ăn đang cạn kiệt dần đến những gói cuối cùng của bạn với nước cũng dần theo sau. Bạn không biết liệu có những kẻ bị nhiễm ở các tầng khác hay không, nếu có bất kỳ ai cả. Các cánh cửa dẫn đến cầu thang khẩn cấp được đóng ván bằng tủ quần áo và những chiếc hộp nặng, và thang máy bị hỏng do mất điện.
Mục tiêu của bạn là thích nghi, chịu đựng và sống sót. Giúp đỡ người khác hay cứu thế giới, điều đó thực sự không quan trọng chút nào miễn là bạn sống sót.
- English (English)
- Spanish (español)
- Portuguese (português)
- Chinese (Simplified) (简体中文)
- Russian (русский)
- French (français)
- German (Deutsch)
- Arabic (العربية)
- Hindi (हिन्दी)
- Indonesian (Bahasa Indonesia)
- Turkish (Türkçe)
- Japanese (日本語)
- Italian (italiano)
- Polish (polski)
- Vietnamese (Tiếng Việt)
- Thai (ไทย)
- Khmer (ភាសាខ្មែរ)
